Thông tin Liệt Sỹ

Xin lựa chọn danh sách Liệt Sỹ:

Khu Liệt Sỹ:   Quận/Huyện:

Họ và Tên Liệt Sỹ:   Xem toàn bộ danh sách

(Để tra cứu thông tin Liệt sỹ xin vui lòng viết tiếng việt có dấu)

STT Họ tên Năm sinh Quê quán Đơn vị Ngày hy sinh Khu lô hàng số Ghi chú
1 NGUYỄN VĂN ÁNH Hợp Thịnh, Hiệp Hoà Tiểu đội phó C616 D166 E209 F312 09/04/1954
2 Đồng chí ÁT Chiến sĩ C75 E98 F316 1954
3 ĐỖ VĂN BAN Bình Quế, Yên Dũng Chiến sĩ D428 E141 F312 18/04/1954
4 NGUYỄN VĂN BÀI Cần Thái, Lạng Giang Chiến sĩ D333 E54 Công binh 09/04/1954
5 KHÔNG VĂN BÀN Đại Đồng, Yên Dũng Chiến sĩ F316 11/1953
6 ĐẶNG NGỌC BẰNG 1922 Tiểu đội phó C217 E88 F308 03/1954
7 CHÂU VĂN BÌNH 1933 Việt Yên Chiến sĩ 225 D322 E88 F308 01/05/1954
8 VŨ BÍNH Tiểu đội trưởng C38 D235 E98 F316 1954
9 NGUYỄN VĂN BÔNG Quỳnh Phú, Gia Lương Chiến sĩ E174 F316 03/1954
10 NGÔ VĂN BÔNG Quảng Phú, Gia Lương Trung đội phó 623 16/03/1954
11 ĐOÀN VĂN BỐI Hoà Sơn, Hiệp Hoà Chiến sĩ C360 D130 E209 F312 1954
12 ĐẶNG VĂN BỘ 1933 Mai Đà, Hiệp Hoà Chiến sĩ C217 D29 E88 F308 15/03/1954
13 NGUYỄN HỮU BÚT Tiểu đội phó E36 F308 05/04/1954
14 TRẦN VĂN BÚT Chiến sĩ C31 E36 F308 03/1954
15 LÊ NGỌC BÚT 1934 Phố Tráng Chiến sĩ E88 F308 1954
16 DƯƠNG NGÔ CẢNH Tân Sơn, Yên Thế Tiểu đội trưởng C399 D89 E36 308 02/12/1954
17 HOÀNG HỮU CẢNH Đại Đồng, Yên Dũng Chiến sĩ C229 D322 13/04/1954
18 NGUYỄN HỮU CẢNH 1931 Đồng Tiến, Yên Dũng Chiến sĩ C229 D332 E88 F308 13/03/1954
19 NGUYỄN VĂN CẦN Đào Quán, Lạng Giang Chiến sĩ C41 D84 29/04/1954
20 HOÀNG VĂN CẤN Song Giang, Gia Lương Trung đội trưởng E30 F308 11/04/1954
21 LÊ CẨM Chiến sĩ C4 D215 F316 1954
22 NGÔ VĂN CẨM Thanh Xuân, Sơn Động Tiểu đội trưởng Quân báo E141 F312 12/04/1954
23 HỨA VĂN CHÀI 1954
24 NGUYỄN ĐỨC CHƯƠNG (NGUYỄN THANH CHƯƠNG) Cương Lập, Cao Thượng, Tân Yên Chiến sĩ C35 D215 E98 F316 04/05/1954
25 NGUYỄN VĂN CHU 1925 Lãng Sơn, Yên Dũng Tiểu đội trưởng E98 F308 24/04/1954
26 NGUYỄN NGỌC CÔNG Tân Thái, Lạc Giang Trung đội trưởng C207 D54 E102 F308 03/04/1954
27 TRẦN VĂN CỜ Tiểu đội phó C753 04/04/1954
28 PHAN VĂN CUNG Chiến sĩ D35K E36 F308 1954
29 HOÀNG HỮU CƯ Đại Đồng, Yên Dũng Đại đội phó C229 D322 E98 F308 23/11/1952
30 MẬU XUÂN CƯ Quốc Tuấn, Hiệp Hoà Chiến sĩ C671 D281 E175 F316 22/12/1953
31 DƯƠNG VĂN CƯƠNG 1931 Việt Hợp, Yên Thế Chiến sĩ C31 E36 F308 03/12/1954
32 NGUYỄN CƯỜNG 1932 Tam Đa, Yên Phong Tiểu đội phó C213 D23 E88 F308 21/04/1954
33 NGUYỄN VĂN CỪ Yên Dũng Tiểu đội phó C25 E36 F308 05/1954
34 ĐOÀN XUÂN CỪ Quang Trung, Yên Dũng Chiến sĩ 01/04/1954
35 Đồng chí CỨC Yên Dũng Chiến sĩ C671 D251 E174 F316 1953
36 TẠ VĂN CỰA Hưng Lâm, Hiệp Hoà Chiến sĩ C363 D18 E102 F308 03/04/1954
37 DƯƠNG VĂN DIÊN 1929 Mỹ Nội, Yên Dũng Tiểu đội phó C209 D23 E88 F308 28/03/1954
38 DƯƠNG GIA DIẾU Gia Sơn, Gia Lương E88 F308 1954
39 LƯƠNG VĂN DIỆM 1920 Song Mai, Lạng Giang Chiến sĩ D367 F351 14/07/1954
40 LÊ VĂN DONG 1933 Đức Long, Quế Dương Chiến sĩ C213 D23 E88 F308 15/03/1954
41 NGUYỄN VĂN DÕI Việt Yên Tiểu đội phó C61 D80 E36 F308 03/1954
42 NGUYỄN VĂN DỐC 1937 Lưu Sơn, Yên Thi Chiến sĩ C10 D3 E36 F308 04/1954
43 Đồng chí DỐC C229 D322 E88 F308 30/03/1954
44 NGỤY TÔN DỘC Đông Tiến, Yên Dũng Chiến sĩ E674 01/05/1954
45 NGUYỄN VĂN DỘC Chiến sĩ 1954
46 Đồng chí DU Chiến sĩ C6 D5 E87 F304 1954
47 NGUYỄN ĐÌNH DUẪN Quang Trung, Yên Thi Chiến sĩ F316 25/02/1954
48 GIÁP VĂN DUYÊN 1933 Vinh Quang, Yên Thế Tiểu đội trưởng C219 D29 E88 F308 12/03/1954
49 CHU KHẮC DƯƠNG Tiểu đội trưởng C9 D3 E98 F316 1954
50 NGUYỄN VĂN DI 1925 Yên Trường, Yên Thi Chiến sĩ C225 D322 E88 F308 23/02/1954
51 ĐỖ XUÂN ĐÀI Phương Đậu, Lạng Giang Tiểu đội phó C61 D80 E36 F308 11/04/1954
52 DƯƠNG XUÂN ĐÀO Lạng Giang Tiểu đội trưởng C201 E88 F308 04/05/1954
53 NGUYỄN XUÂN ĐÁO Thái Sào Trung đội phó Quân báo C88 04/1954
54 NGUYỄN NGỌC ĐẠO 1930 Cương Lật, Kim Sơn, Yên Thế Trung đội trưởng D701 E141 F312 13/04/1954
55 ĐẶNG ĐÌNH ĐẮC 1932 Hồng Kiên, Yên Thế C231 D322 E88 F308 23/04/1954
56 LA VĂN ĐẶNG Càng Bần, Hiệp Hoà Tiểu đội trưởng C34 F308 05/05/1954
57 ĐINH CÔNG ĐỂ Phi Mô, Lạng Giang Tiểu đội phó C31 E38 F308 05/04/1954
58 HOÀNG VĂN ĐỄ Tứ Yên, Yên Dũng Chiến sĩ D54 E102 F308 01/04/1954
59 NGUYỄN XUÂN ĐOÀN Vĩnh Túc, Lạng Giang Chiến sĩ 519 E36 F308 18/04/1954
60 TRẦN ĐÔ Vĩnh Hoà, Yên Thế Chiến sĩ C42 D84 E36 F308 04/06/1954
61 Đồng chí ĐỐC Chiến sĩ F308 1954
62 NGUYỄN VĂN ĐỨC Tây Sơn, Yên Thế Tiểu đội phó C89 D3 1954
63 NGUYỄN VĂN GẤC Chiến sĩ C9 D3 E98 F316 1954
64 Đồng chí GIANG 1932 C35 D215 E98 F316 05/1954
65 PHẠM VĂN HÀM Lạng Giang Chiến sĩ C307 30/03/1954
66 HOÀNG HOA HÀM Tân Thanh, Lạng Giang Chiến sĩ D249 F316 31/03/1954
67 HOÀNG HOA HÀN Tân Thành, Lạng Giang Chiến sĩ D249 E174 F316 31/03/1954
68 NGUYỄN HỒNG HẢI Tiền Tiến, Hiệp Hoà C229 D332 E88 F308 28/03/1954
69 NÔNG VĂN HẢI Trung Thành Tiểu đội trưởng 38/04/1954
70 NGUYỄN VĂN HẬU Tiểu đội trưởng C43 D84 E36 F308 1954
71 HOÀNG VĂN NHƯNG Quảng Ninh Tiểu đội phó C166 E209 F312 01/05/1954
72 LÝ VĂN HỀNH Bần Sơn, Sơn Động F308 1954
73 Đồng chí HIỂU E88 F308 04/1954
74 LÊ TRẦN HIỆP Khoa Lý, Việt Yên Chiến sĩ C281 D79 E102 F308 05/05/1954
75 NGUYỄN VĂN HÌNH Tích Sơn, Việt Yên Tiểu đội phó E141 F312 30/03/1954
76 NGUYỄN VĂN HOA C259 E102 F308 04/1954
77 LÊ VĂN HỢP H. Phong, Lĩnh Thanh Tiểu đội trưởng D428 E141 F312 03/1954
78 GIÁP KHÁNH HƯỜNG Song Vân, Yên Thế C77 D428 E141 F312 18/04/1954
79 ĐÀO VĂN HY Nghĩa Dỹ, Yên Dũng Đại đội trưởng C366 D130 F312 1954
80 NGUYỄN VĂN KHIẾN Chiến sĩ 1954
81 NGUYỄN ĐÌNH KHOA Xuân Cẩm, Hiệp Hoà Chiến sĩ E14 F312 1954
82 NGUYỄN ĐỨC KÍCH Lãng Ngăm, Gia Lương Chiến sĩ 0101 D255 E174 F316 01/04/1954
83 NGUYỄN LẢNH F308 14/03/1954
84 ĐOÀN VĂN LÂM Vĩnh Đức Trung đội phó C618 D166 E208 F316 20/03/1954
85 Đồng chí LÂN Trung đội trưởng 01/1954
86 NGUYỄN ĐỨC LE Yên Dũng Tiểu đội trưởng C399 D89 E36 F308 1954
87 NGUYỄN ĐỨC LÊ Vinh Quan, Yên Thế Trung đội phó D89 E36 F308 16/05/1954
88 HOÀNG VĂN LIÊN 1932 Thừa Sơn, Hiệp Hoà Chiến sĩ C213 D23 E88 F308 21/04/1954
89 HOÀNG VĂN LINH Yên Bình Trung đội phó C409 E105 27/04/1954
90 NGUYỄN VĂN LOAN Tiểu đội trưởng D80 E36 F308 06/05/1954
91 NGUYỄN VĂN LONG 1931 C.Sơn, Hoà Binh Tiểu đội trưởng C41 D84 E36 F308 17/04/1954
92 NÔNG SÙNG LONG Thượng Huy Tiểu đội trưởng 221 910 148 Tây Bắc 11/1954
93 THÂN VĂN LƯƠNG Yên Thế Tiểu đội trưởng C6 D9 E176 F316 1954
94 NGÔ VĂN LƯỢNG Đa Mai, Song Mai, Việt Yên Chiến sĩ F308 04/1954
95 NGUYỄN VĂN MAI Hợp Thành, Yên Thế Chiến sĩ C267 D54 E102 F308 01/04/1954
96 DƯƠNG VĂN MẦNG Lạng Giang Chiến sĩ 0101 C269 D59 E102 F308 01/04/1954
97 HÀ VĂN MINH 1929 Xuân Lương, Lạng Giang Tiểu đội trưởng D89 E36 F308 1954
98 TRẦN VĂN MINH 1929 Yên Dũng Tiểu đội phó D6 E88 F308 25/03/1954
99 NGUYỄN VĂN MƠ 1925 Phó C trưởng về CT D910 F 148 Tây Bắc 20/11/1954
100 TRẦN VĂN MÙI Tân Sơn, Hữu Lũng Chiến sĩ 925 14/03/1954
101 TRẦN VĂN NAM Trung đội phó C7 E54 F304 1954
102 NGÔ VĂN NAY Vạn Thái, Lạng Giang Chiến sĩ C209 D23 E88 F308 01/05/1954
103 VŨ VĂN NĂM Tân Tiến, Việt Yên Chiến sĩ C15 D29 E88 F308 03/05/1953
104 NGUYỄN VĂN NẾU 1930 Hùng Tiến, Yên Dũng Tiểu đội trưởng C219 D29 E88 F308 15/03/1954
105 HOÀNG HỮU NGHE Đại Đồng, Yên Dũng Chiến sĩ C395 D89 E36 F308 03/1954
106 PHÙNG BÁ NGHINH Quang Trung, Yên Dũng Chiến sĩ D166 E209 F312 25/04/1954
107 TRẦN VĂN NGHINH Hoà Bình, Việt Yên 166 E209 F312 1954
108 VŨ TRỌNG NGHĨA 1954
109 NGUYỄN VĂN NGỌ 1929 Tiểu đội trưởng C1 D10 E77 1954
110 Đồng chí NGỌ Thôn Giáp, Gia Lương Chiến sĩ D106 Công binh 02/1954
111 LÊ VĂN NGÔN Chiến sĩ 18 E246 05/1954
112 NGUYỄN VĂN NGỖNG C673 D351 E174 F316 1954
113 Đồng chí NGŨ Chiến sĩ D387 F308 1954
114 HOÀNG VĂN NHA Tân Dân, Lạng Giang Tiểu đội trưởng C61 D80 E36 F308 22/4/1954
115 TRẦN VĂN NHÀN 1919 Đồng Ký, Yên Thế Chiến sĩ C78 D387 F308 30/04/1954
116 HÀ THẾ NHÃ Tịnh Liệt Chiến sĩ C279 D79 E102 F308 01/04/1954
117 NGUYỄN VĂN NHÂM 1933 Chung Nghĩa, Hiệp Hoà Chiến sĩ C217 D29 E88 F308 13/03/1954
118 NGUYỄN VĂN NHÂN 1933 Trung Nghĩa, Hiệp Hoà Chiến sĩ C217 D29 E88 03/03/1954
119 NGUYỄN VĂN NHĨ 1930 Tiên Phong , Hiệp Hoà Tiểu đội trưởng C281 D79 E102 F308 22/04/1954
120 DƯƠNG VĂN NHỠ 1928 Minh Sơn, Lục Ngạn Tiểu đội trưởng E88 F308 16/03/1954
121 NGUYỄN VĂN NHỠ Đại Tân, Quế Dương Chiến sĩ 653 30/03/1954
122 NGUYỄN VĂN NHỠ Song Mai, Việt Yên Tiểu đội phó C281 D79 E102 F308 15/03/1954
123 NGUYỄN VĂN NHỠ Hiệp Hoà Tiểu đội trưởng 1954
124 Đồng chí NHỠ Chiến sĩ C281 D79 E102 F308 1954
125 NGUYỄN VĂN NINH 1925 Đồng Tiến, Hữu Lũng, Hiệp Hoà Tiểu đội phó D29 E88 F308 16/03/1954
126 NGUYỄN VĂN NINH 1927 Hiệp Hoà Chiến sĩ C277 D79 04/1954
127 NGUYỄN THIỆN NINH Nhật Linh, Hữu Lũng Chiến sĩ C636 D18 E102 F308 03/04/1954
128 PHẠM VĂN THÌNH Quảng Minh, Việt Yên Chiến sĩ 02/06/1954
129 TRẬN NỘI Đào Quán, Lạng Giang Tiểu đội trưởng C58 D428 E141 F312 30/01/1954
130 NGUYỄN NUÔI Đồi Ngô Chiến sĩ C942 D542 E165 F312 1954
131 Đồng chí NUY Trung đội trưởng F316 30/03/1954
132 PHẠM VĂN ON Châu Lạc, Yên Phong Chiến sĩ C219 D18 E108 F308 31/01/1954
133 Đồng chí PHÁP Chiến sĩ C19 D385 E367 F351 1954
134 ĐÀM ĐỨC PHÁT 1931 Đồng Tiến, Yên Dũng Trung đội phó E36 F308 04/05/1954
135 ĐÀO VĂN QUẢNG Hiệp Hoà Chiến sĩ 1954
136 PHẠM QUẢNG Yên Thế Trung đội trưởng E102 F308 1954
137 PHÙNG VĂN QUẢNG Yên Dũng Chiến sĩ D884 E36 F308 1954
138 HOÀNG VĂN QUẾ Cao Thương, Yên Thế Chiến sĩ D884 E36 F308 02/05/1954
139 ĐÀM VĂN QUY 1928 Mai Trung, Hiệp Hoà Chiến sĩ D98 E36 F308 04/1954
140 NGUYỄN VĂN QUÝ Tiểu đội phó E102 F308 1954
141 PHẠM TRUNG SÁ Đồng Tiến, Yên Dũng Chiến sĩ E36 F308 02/04/1954
142 HOÀNG NGỌC SÀI Vạt Tiểu đội phó C166 F312 12/01/1954
143 HOÀNG VĂN SƠ 1927 Hoà Sơn, Hiệp Hoà Tiểu đội trưởng F14 F312 06/1954
144 DƯƠNG VĂN SƠN Hùng Lâm, Hiệp Hoà Chiến sĩ 926 F316 01/01/1954
145 ĐẶNG VĂN SUỐI 1932 Tiền Phong, Hiệp Hoà Tiểu đội phó C212 D23 E88 F308 15/03/1954
146 NGUYỄN HỮU SỰ Hoàng Long, Bắc Giang E88 F308 14/03/1954
147 NGUYỄN VĂN SỰ Yên Dũng Trung đội phó Quân báo F308 05/1965
148 DƯƠNG VĂN TA Tiểu đội phó D938 04/1954
149 TRẦN VIẾT TỀ Quang Trung, Yên Dũng Tiểu đội phó E28 04/1954
150 TRẦN VIẾT TỀ Quang Trung, Yên Dũng Tiểu đội phó E98 F316 04/1954
151 TRẦN VIẾT TỀ Quang Trung, Yên Dũng Tiểu đội phó C28 04/1954
152 TRẦN VIẾT TẾ Quang Trung, Yên Dũng Tiểu đội phó E48 F316 04/1954
153 ĐỖ VIẾT THAU Hoàng Mai, Việt Yên Trung đội trưởng C294 D 255 D174 F316 30/03/1954
154 NGUYỄN VĂN THẢO Phong Khô, Yên Phong Chiến sĩ C43 D54 E36 F308 1954
155 CHU VĂN THẢO Phương Phú, Yên Phong Tiểu đội trưởng C227 D322 E174 F316 1954
156 NGUYỄN VĂN THÂN Lạng Giang Chiến sĩ D84 E36 F308 1954
157 NGUYỄN VĂN THÂN Chiến sĩ C62 D80 E36 F308 1954
158 HÁN VĂN THI Trung đội phó C3 D9 E209 F312 04/1954
159 ĐỖ VĂN THI Chiến sĩ E387 F308 1954
160 THIỀU Chiến sĩ C261 E102 F308 04/1954
161 NGUYỄN ĐÌNH THIỆN Nghĩa Dũng, Yên Dũng Đại đội phó D130 E209 F312 1954
162 THÂN THẾ THỈNH 1930 Tăng Tiến, Việt Tiến Tiểu đội trưởng E102 F308 07/05/1954
163 THỈNH Tiểu đội phó C251 E102 F308 03/1954
164 HOÀNG VĂN THỊNH Cai Kinh, Hữu Lũng Tiểu đội trưởng F316 31/03/1954
165 NGUYỄN VĂN NGỌ Vạn An, Yên Phong Tiểu đội phó C263 D18 F308 04/04/1954
166 VŨ XUÂN THỐNG 1934 Tiến Thịnh, Hiệp Hoà Chiến sĩ C209 D23 E88 F308 38/03/1954
167 NGUYỄN VĂN THƠM Cần Định, Lạng Giang Chiến sĩ C39 D428 E141 F312 05/05/1954
168 TRẦN VĂN THỜI Cần Định, Lạng Giang Chiến sĩ C243 D11 E141 F312 1954
169 NGUYỄN VĂN THỜI Tân Thành, Lạng Giang Chiến sĩ C38 D439 E98 F308 1954
170 NGUYỄN VĂN THỜI Phin Sơn, Sơn Động Tiểu đội trưởng C38 D1 E98 F308 1954
171 NGUYỄN VĂN THỚI Yên Sơn, Sơn Động Tiểu đội trưởng C38 D215 1954
172 NGUYỄN VĂN THU Tiền Phong, Hiệp Hoà Trung đội trưởng D79 E102 F308 06/05/1954
173 PHÙNG VĂN THUỲ Quốc Tuấn, Hiệp Hoà Chiến sĩ C43 D84 E36 F308 01/05/1954
174 NGÔ QUANG THƯỜNG 1933 Tân Thái, Lạng Giang Chiến sĩ C501 D115 F166 F312 16/03/1954
175 NGỤY PHAN THƯỜNG Đồng Tâm, Yên Dũng Tiểu đội phó D11 E141 F312 03/03/1954
176 TRỊNH VĂN THƯỜNG Xuân Hương, Lạng Giang Chiến sĩ 1954
177 NGUYỄN VĂN THƯỜNG Chiến sĩ D18 E102 F308 15/04/1954
178 TRẦN THƯỜNG Yên Lãng Tiểu đội trưởng Quân báo E88 F308 1954
179 NGUYỄN VĂN THƯỚC Tân Thịnh, Hiệp Hoà Chiến sĩ C399 D39 E36 F308 06/05/1954
180 NGUYỄN VĂN THỬ Liên Lộ, Yên Thế Tiểu đội trưởng C62 D80 E36 03/05/1954
181 TIỀN Mai Đình Chiến sĩ C17 E36 F308 1954
182 LÝ BÁ TIẾN Lạng Giang Tiểu đội phó C262 E141 F312 03/1954
183 LÊ DUY TÍNH Việt Yên Chiến sĩ C261 D18 E102 F308 03/1954
184 LÊ DUY TÍNH Quang Minh, Việt Yên Chiến sĩ C261 E102 F308 05/1954
185 DƯƠNG DANH TRÀ Liên Bảo, Tiên Lục Trung đội trưởng E88 F308 03/1954
186 TUYÊN Chiến sĩ C69 D80 E36 F308 04/1954
187 NGUYỄN VĂN TÚ Tiểu đội phó C729 E88 F308 12/1953
188 TRẦN VĂN TÚC Văn Trung, Yên Thế Trung đội phó C671 D251 E174 F316 03/1954
189 BÙI ĐÌNH TỰA San mẫu, Yên Dũng Chiến sĩ C53 D439 E98 05/1954
190 UYỂN Tiểu đội trưởng D387 F308 03/1954
191 NGUYỄN CÔNG UÝ Yên Dũng Tiểu đội phó C66 Phòng TM F308 1954
192 HÀ VĂN Ủ Trần Phú, Hiệp Đồng, TP. Bắc Giang Tiểu đội phó C90 E9 F304 30/04/1954
193 TRẦN VÀNG Chiến sĩ C946 D564 E165 F312 04/1954
194 NGUYỄN VĂN VIỂN Đồng Lạc, Yên Thế Chiến sĩ C366 D130 E209 F312 1954
195 NGUYỄN ĐỨC VINH 1926 Hiệp Thắng, Hiệp Hoà Chiến sĩ C229 D322 E88 F308 28/03/1954
196 NGUYỄN NHƯ VỌNG Bích Động, Việt Yên Tiểu đội trưởng E36 04/04/1954
197 VỌNG Yên Dũng Tiểu đội trưởng C31 D80 E36 F308 04/1954
198 CẤP TRỌNG VỤ Vân Hà, Việt Yên Chiến sĩ C31 D80 E36 F308 25/03/1954
199 NGUYỄN VĂN VỤ Đông Tiến, Hiệp Hoà Trung đội phó D828 E367 18/03/1954
200 NGUYỄN VĂN VƯỢNG Quốc Tuấn, Hiệp Hoà Chiến sĩ E53 D439 E98 F316 1954
201 NGUYỄN BÁ XÍCH Mai Diễn, Lục Ngạn Chiến sĩ D80 E36 F308 27/03/1954
202 NGUYỄN XUÂN XUÝ Chiến sĩ E36 F308 1954
203 DƯƠNG VĂN YÊN Vật Phú, Tân Hoa, Lục Ngạn Trung đội phó C36 D215 E98 F316 31/03/1954
204 PHẠM VĂN Ý Ngọc Thiệu, Yên Thế Trung đội trưởng C61 D80 E36 F308 02/04/1954
205 NGUYỄN VĂN Ý Trung đội trưởng E36 F308 04/1954
Tạp chí Trí thức và Phát triển